BẢO DƯỠNG LỚN ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM
(Hạng mục bảo dưỡng điều hòa không khí VRV III)
Kính gửi: Quý Khách Hàng
I : Hạng mục bảo dưỡng:
| Stt | Loại thiết bị | Chủng loại | Số lượng | Đơn vị tính |
| 1 | Dàn lạnh Cassette âm trần 4 hướng thổi | 4 | Dàn | |
| 2 | 11 | Dàn | ||
| 3 | Dàn lạnh Cassette âm trần 2 hướng thổi | 1 | Dàn | |
| 4 | 2 | Dàn | ||
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | 2 | Dàn | |
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió | 12 | Dàn | |
| 7 | Dàn nóng | 7 | Dàn | |
| 8 | 5 | Dàn | ||
| 9 | 2 | Dàn | ||
| 10 | Nạp gas bổ xung cho hệ thống | 1 | Lô |
II: Chi tiết hạng mục bảo dưỡng đã làm:
- Bảo dưỡng dàn nóng:
- Kiểm tra tình trạng làm việc của các bộ cảm biến nhiệt độ và các bộ cảm biến áp suất.
- Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, phân tích các thông số này.
- Kiểm tra và nạp gas bổ xung cho hệ thống.
- Kiểm tra, hiệu chỉnh nếu các khớp nối ống, băng cách siết lại bulong các vị trí nối.
- Kiểm tra kết nối, đường truyền tín hiều điều khiển giữa các outdoor với outdoor, outdoor với indoor và indoor với indoor. kiểm tra các chế độ vận hành điều khiển outdoor-outdoor.
- Đo cường độ dòng điện của môtơ và so sánh với tiêu chuẩn, đo độ cách điện của máy nén.
- Kiểm tra các chế độ vận hành điều khiển gữa indoor-outdoor và kết nối an toàn cho hệ thống .
- Kiểm tra và xử lý rung động trong quá trình vận hành.
- Kiểm tra và xử lý các vần đề về hệ thống gas áp suất, nhiệt độ.
- Vệ sinh dàn ngưng bằng thiết bị chuyên dùng
Bảng kết quả bảo dưỡng dàn nòng:
| Stt | Các đại lượng đo | Đơn vị | Trị số | Ghi chú | |
| Thực đo | Tiêu chuẩn | ||||
| 1 | Điện áp sử dụng | V | |||
| 2 | Tần số dòng điện | Hz | |||
| 3 | Nhiệt độ đo | ºC | |||
| I | Dàn nóng | ||||
| 1 | Dòng điện | A | |||
| 2 | compressor Inverter | ||||
| 3 | compressor Str 1 | ||||
| 4 | compressor Str 2 | ||||
| 5 | Nhiệt độ bề mặt dàn nóng | ºC | |||
| 6 | Nhiệt độ gió ra tại cửa thổi dàn nóng | ||||
| 7 | Nhiệt độ đầu ống gas lỏng | ||||
| 8 | Nhiệt độ đầu ống gas hơi | ||||
| 9 | Áp suất gas lỏng | Psi | |||
| 10 | Áp suất gas hơi | ||||
- Bảo dưỡng dàn lạnh:
- Kiểm tra và vệ sinh máng hứng nước ngưng.
- Thông tắc cho đường ống thoát nước ngưng.
- Vệ sinh bơm thoát nước ngưng.
- Đo cường độ dòng điện trong trường hợp morto ở trạng thái tải nặng
- Kiểm tra vệ sinh các cánh quạt gió, cánh đảo gió!
- Kiểm tra, khắp phục hư hại và làm vệ sinh lưới lọc bụi.
- Kiểm tra và xiết chặt tất cả các mối nối điện tại cầu đấu.
- Kiểm tra chế độ hoạt động của các van tiết lưu.
- Khắp phục những biến dạng và làm sạch các cánh tản nhiệt
- Kiểm tra các chức năng điều khiển và độ chuẩn xác của các bộ điều khiển tại chỗ
Bảng kết quả bảo dưỡng dàn lạnh:
| Stt | Các đại lượng đo | Đơn vị | Trị số | Ghi chú | |
| Thực đo | Tiêu chuẩn | ||||
| 1 | Điện áp sử dụng | V | |||
| 2 | Tần số dòng điện | Hz | |||
| 3 | Nhiệt độ đo | ºC | |||
| I | Dàn lạnh | ||||
| 1 | Dòng điện | A | |||
| 2 | Fan morto | ||||
| 5 | Nhiệt độ bề mặt dàn | ºC | |||
| 6 | Nhiệt độ gió ra tại cửa thổi dàn | ||||
| 9 | Tốc độ gió ra trung bình | M/s | |||
Trong thời gian bảo trì, bảo dưỡng đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi đã thực hiện chi tiết các công việc, hạng mục bảo dưỡng đảm bảo đúng kỹ thuật, đạt chất lượng tốt, đảm bảo an toàn lao động và àn toàn cho hệ thống thiết bị hoạt .
Trong trường hợp sau khi bảo dưỡng hệ thông có sự cố đơn giản đội ngũ kỹ thuật chuyên môn sẽ hướng đẫn chi tiết nếu sự cố nhỏ không ảnh hưởng nhiều tới hệ thống, trường hợp có sự cố bât thường đội ngũ kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo sự cố của quý trung tâm để khắc phục, sửa chữa.